Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
异地出差
yìdì chūchāi
Công tác xa nơi cư trú
Hán việt: dị địa xuất sai
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "异地出差" (yìdì chūchāi) mang nghĩa "Công tác xa nơi cư trú", kết hợp bởi 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 出 (chū - xuất): "ra" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

异地出差
yìdì chūchāi
Công tác xa nơi cư trú
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Công tác xa nơi cư trú
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常xūyào需要yìdì异地chūchāi出差,suǒyǐ所以hěn很shǎoyǒu少有shíjiān时间péi陪jiārén家人。
Anh ấy thường xuyên phải đi công tác xa nơi cư trú, nên rất ít có thời gian ở bên gia đình.
He often has to travel for business to other cities, so he rarely has time to spend with his family.
gōngsī公司huì会gěi给yìdì异地chūchāi出差de的yuángōng员工tígōng提供éwài额外de的bǔtiē补贴。
Công ty sẽ cung cấp phụ cấp thêm cho nhân viên đi công tác xa.
The company provides additional allowances for employees traveling on business to other locations.
yīnwèi因为tiānqì天气yuányīn原因,míngtiān明天yìdì异地chūchāi出差de的jìhuà计划bèi被qǔxiāo取消le了。
Do nguyên nhân thời tiết, kế hoạch đi công tác xa vào ngày mai đã bị hủy bỏ.
Due to the weather, tomorrow's out-of-town business trip has been canceled.
zài在yìdì异地chūchāi出差qījiān期间,dàjiā大家yídìng一定yào要zhùyì注意gè个rén人ānquán安全。
Trong thời gian đi công tác xa nơi cư trú, mọi người nhất định phải chú ý an toàn cá nhân.
During out-of-town business trips, everyone must pay attention to personal safety.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次yìdì异地chūchāi出差,xīnlǐ心里gǎnjué感觉yǒuxiē有些jǐnzhāng紧张。
Đây là lần đầu tiên tôi đi công tác xa, trong lòng cảm thấy có chút căng thẳng.
This is my first out-of-town business trip, and I feel a bit nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây