外语奖金
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "外语奖金" (wài yǔ jiǎng jīn) mang nghĩa "Thưởng ngoại ngữ", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 外语奖金
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thưởng ngoại ngữ
Ví dụ (5)
我们公司每个月都发外语奖金。
Công ty chúng tôi mỗi tháng đều phát tiền thưởng ngoại ngữ.
Our company pays a foreign language bonus every month.
如果你有HSK六级证书,就能拿到外语奖金。
Nếu bạn có chứng chỉ HSK 6, bạn có thể nhận được tiền thưởng ngoại ngữ.
If you have an HSK Level 6 certificate, you can receive a foreign language bonus.
他的外语奖金比基本工资还高。
Tiền thưởng ngoại ngữ của anh ấy còn cao hơn cả lương cơ bản.
His foreign language bonus is even higher than his base salary.
为了鼓励员工学习,经理决定提高外语奖金。
Để khuyến khích nhân viên học tập, giám đốc đã quyết định tăng tiền thưởng ngoại ngữ.
To encourage employees to study, the manager decided to increase the foreign language bonus.
这个月的外语奖金打到你的账户了吗?
Tiền thưởng ngoại ngữ tháng này đã được chuyển vào tài khoản của bạn chưa?
Has this month's foreign language bonus been deposited into your account?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây