Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奖金制度
jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiền thưởng
Hán việt: tưởng kim chế độ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "奖金制度" (jiǎngjīn zhìdù) mang nghĩa "Chế độ tiền thưởng", kết hợp bởi 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

奖金制度
jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiền thưởng
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ tiền thưởng
Ví dụ (5)
gōngsī公司zuìjìn最近gēngxīn更新le了jiǎngjīn奖金zhìdù制度。
Công ty gần đây đã cập nhật chế độ tiền thưởng.
The company recently updated its bonus system.
liánghǎo良好de的jiǎngjīn奖金zhìdù制度kěyǐ可以jīlì激励yuángōng员工。
Một chế độ tiền thưởng tốt có thể khích lệ nhân viên.
A good bonus system can motivate employees.
wǒmen我们xūyào需要tǎolùn讨论xīn新jiǎngjīn奖金zhìdù制度de的xìjié细节。
Chúng ta cần thảo luận các chi tiết của chế độ tiền thưởng mới.
We need to discuss the details of the new bonus system.
zhè这gè个jiǎngjīn奖金zhìdù制度duì对měi每gè个rén人dōu都hěn很gōngpíng公平。
Chế độ tiền thưởng này rất công bằng đối với mọi người.
This bonus system is very fair to everyone.
tāmen他们duì对mùqián目前de的jiǎngjīn奖金zhìdù制度gǎndào感到mǎnyì满意。
Họ cảm thấy hài lòng với chế độ tiền thưởng hiện tại.
They are satisfied with the current bonus system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây