Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
巴基斯坦
Bājīsītǎn
Pakistan
Hán việt: ba cơ tư thản
—

Gợi nhớ

Từ "巴基斯坦" (Bājīsītǎn) mang nghĩa "Pakistan", kết hợp bởi 巴 (bā - ba): "mong" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 斯 (sī - tư): "này" + 坦 (tǎn - thản): "Bằng phẳng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯). • Chữ 坦: Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

巴基斯坦
Bājīsītǎn
Pakistan
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
坦
tǎn • thản
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pakistan
Ví dụ (3)
tā他láizì来自bājīsītǎn巴基斯坦。
Anh ấy đến từ Pakistan.
He comes from Pakistan.
bājīsītǎn巴基斯坦de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Pakistan rất có nét riêng.
The culture of Pakistan is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了bājīsītǎn巴基斯坦。
Chúng tôi đã tìm thấy Pakistan trên bản đồ.
We found Pakistan on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây