Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罗马尼亚
Luómǎníyà
Romania
Hán việt: la mã ni á
—

Gợi nhớ

Từ "罗马尼亚" (Luómǎníyà) mang nghĩa "Romania", kết hợp bởi 罗 (luó - la): "lưới" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

罗马尼亚
Luómǎníyà
Romania
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Romania
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到luómǎníyà罗马尼亚。
Có thể thấy rõ Romania trên bản đồ.
You can clearly see Romania on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解luómǎníyà罗马尼亚de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Romania.
I would like to learn about Romania's visa policy.
tāmen他们cóng从luómǎníyà罗马尼亚jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Romania.
They imported a batch of goods from Romania.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây