Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
北马其顿
Běimǎqídùn
Bắc Macedonia
Hán việt: bắc mã kỳ đốn
—

Gợi nhớ

Từ "北马其顿" (Běimǎqídùn) mang nghĩa "Bắc Macedonia", kết hợp bởi 北 (běi - bắc): "phía bắc" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 北: Hình hai người quay lưng lại nhau quay về phía mặt trời, phía sau lưng hướng bắc, phía bắc (北). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).

Thành phần cấu tạo

北马其顿
Běimǎqídùn
Bắc Macedonia
北
běi • bắc
phía bắc
北
Bộ Bắc
Hình hai người quay lưng lại nhau
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bắc Macedonia
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去běi北mǎ马qí其dùn顿chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Bắc Macedonia.
We plan to go on a business trip to North Macedonia this year.
běi北mǎ马qí其dùn顿de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Bắc Macedonia được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of North Macedonia is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和běi北mǎ马qí其dùn顿kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Bắc Macedonia.
This company works with clients in North Macedonia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây