Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
玻利维亚
Bōlìwéiyà
Bolivia
Hán việt: pha lợi duy á
—

Gợi nhớ

Từ "玻利维亚" (Bōlìwéiyà) mang nghĩa "Bolivia", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

玻利维亚
Bōlìwéiyà
Bolivia
玻
bō • pha
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bolivia
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到bōlìwéiyà玻利维亚。
Có thể thấy rõ Bolivia trên bản đồ.
You can clearly see Bolivia on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解bōlìwéiyà玻利维亚de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Bolivia.
I would like to learn about Bolivia's visa policy.
tāmen他们cóng从bōlìwéiyà玻利维亚jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Bolivia.
They imported a batch of goods from Bolivia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây