Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
埃塞俄比亚
Āisài'ébǐyà
Ethiopia
Hán việt: ai tắc nga tỷ á
—

Gợi nhớ

Từ "埃塞俄比亚" (Āisài'ébǐyà) mang nghĩa "Ethiopia", kết hợp bởi 埃 (āi - ai): "bụi" + 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 俄 (é - nga): "Nga" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埃: Những hạt đất nhỏ li ti (土) cuốn theo làn gió bay lơ lửng rồi lắng xuống (矣) phủ thành lớp bụi mỏng (埃). • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 俄: Dáng người (亻) nghiêng mình trong khoảnh khắc (我) tạo nên sự chuyển biến bất ngờ chốc lát, cũng dùng để gọi nước Nga (俄). • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

埃塞俄比亚
Āisài'ébǐyà
Ethiopia
埃
āi • ai
bụi
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên phải)
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
俄
é • nga
Nga
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ethiopia
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到āisāi'ébǐyà埃塞俄比亚。
Có thể thấy rõ Ethiopia trên bản đồ.
You can clearly see Ethiopia on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解āisāi'ébǐyà埃塞俄比亚de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Ethiopia.
I would like to learn about Ethiopia's visa policy.
tāmen他们cóng从āisāi'ébǐyà埃塞俄比亚jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Ethiopia.
They imported a batch of goods from Ethiopia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây