Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
津巴布韦
Jīnbābùwéi
Zimbabwe
Hán việt: tân ba bố vi
—

Gợi nhớ

Từ "津巴布韦" (Jīnbābùwéi) mang nghĩa "Zimbabwe", kết hợp bởi 津 (jīn - tân): "bến đò" + 巴 (bā - ba): "mong" + 布 (bù - bố): "Vải" + 韦 (wéi - vi): "da thuộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 巴: Hình ảnh bàn tay mở rộng hoặc đôi mắt hướng nhìn về phía trước đầy khát khao thể hiện niềm mong mỏi, ước mong (巴). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 韦: Những dải da thuộc dẻo dai được thuộc kỹ và quấn quanh trục gỗ tạo nên chất liệu da bền chắc cùng họ Vi (韦).

Thành phần cấu tạo

津巴布韦
Jīnbābùwéi
Zimbabwe
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
巴
bā • ba
mong
巴
Bộ Ba
Hình con rắn há miệng bám chặt
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
韦
wéi • vi
da thuộc
韦
Bộ Vi (giản thể)
Hình tấm da thuộc (giản thể từ 韋)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Zimbabwe
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到jīnbābùwéi津巴布韦。
Có thể thấy rõ Zimbabwe trên bản đồ.
Zimbabwe can be clearly seen on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解jīnbābùwéi津巴布韦de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Zimbabwe.
I want to learn about Zimbabwe's visa policy.
tāmen他们cóng从jīnbābùwéi津巴布韦jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Zimbabwe.
They imported a batch of goods from Zimbabwe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây