添加好友
—
Gợi nhớ
Từ "添加好友" (tiānjiā hǎoyǒu) mang nghĩa "Thêm bạn", kết hợp bởi 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thêm bạn
Ví dụ (3)
去实体店试穿之后发现版型并不适合自己,我果断拔草了那件大衣。
Sau khi đến cửa hàng mặc thử và thấy phom dáng không hợp với mình, tôi đã dứt khoát hết muốn mua chiếc áo khoác dạ đó (Thêm bạn).
After trying it on at a physical store and finding the cut didn't suit me, I decisively gave up on buying that coat.
趁着这次年中大促的折扣,她终于下单拔草了心仪已久的笔记本电脑。
Nhân dịp giảm giá lớn giữa năm lần này, cô ấy cuối cùng đã đặt hàng mua xong món đồ từng thích là chiếc máy tính xách tay hằng mong ước (Thêm bạn).
Taking advantage of the mid-year sale discount, she finally placed an order and bought the laptop she had wanted for so long.
客观真实的缺点分析能帮助大家理性消费,及时拔草不实用的商品。
Những phân tích nhược điểm khách quan và chân thực có thể giúp mọi người tiêu dùng lý trí, kịp thời hết muốn mua những mặt hàng không thiết thực (Thêm bạn).
Objective and honest analysis of flaws can help everyone spend rationally and talk them out of buying impractical products in time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây