Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耳鼻喉科
ěr bí hóu kē
Khoa tai mũi họng
Hán việt: nhĩ tị hầu khoa
—

Gợi nhớ

Từ "耳鼻喉科" (ěr bí hóu kē) mang nghĩa "Khoa tai mũi họng", kết hợp bởi 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 喉 (hóu - hầu): "Họng" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 喉: Cổ họng bên trong miệng (口) là nơi hẹp và trọng yếu giống như vị trí của bậc chư hầu giữ cửa ải (侯), gọi là vòm họng, yết hầu (喉). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

耳鼻喉科
ěr bí hóu kē
Khoa tai mũi họng
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
喉
hóu • hầu
Họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tai mũi họng
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了ěrbíhóukē耳鼻喉科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa tai mũi họng.
The nurse took the patient to the ENT department.
ěrbíhóukē耳鼻喉科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa tai mũi họng có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the ENT department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到ěrbíhóukē耳鼻喉科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa tai mũi họng kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the ENT department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây