Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汽车保险
qìchē bǎoxiǎn
Bảo hiểm xe hơi
Hán việt: khí xa bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "汽车保险" (qìchē bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm xe hơi", kết hợp bởi 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 车 (chē - xa): "xe" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

汽车保险
qìchē bǎoxiǎn
Bảo hiểm xe hơi
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm xe hơi
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明qìchē汽车bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm xe hơi.
The agent is explaining auto insurance.
qìchē汽车bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm xe hơi sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Auto insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了qìchē汽车bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm xe hơi.
Auto insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây