Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罢工保险
bàgōng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bãi công
Hán việt: bãi công bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "罢工保险" (bàgōng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm bãi công", kết hợp bởi 罢 (bà - bãi): "thôi" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罢: Vướng vào tấm lưới (罒) trên đầu nên đành phải buông bỏ mà rời đi (去), quyết định thôi, chấm dứt và bãi bỏ công việc (罢). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

罢工保险
bàgōng bǎoxiǎn
Bảo hiểm bãi công
罢
bà • bãi
thôi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm bãi công
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明bàgōng罢工bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm bãi công.
The agent is explaining strike insurance.
bàgōng罢工bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm bãi công sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Strike insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了bàgōng罢工bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm bãi công.
Strike insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây