家畜保险
—
Gợi nhớ
Từ "家畜保险" (jiāchù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm gia súc", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 畜 (chù / xù - súc): "gia súc" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 畜: Từ khi trời còn tối đen (玄) ngoài đồng ruộng (田), người nông dân đã dậy chăn thả và nuôi giữ đàn gia súc (畜). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
家畜保险
Bảo hiểm gia súc
家
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
畜
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
保
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm gia súc
Ví dụ (3)
业务员正在说明家畜保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm gia súc.
The sales representative is explaining livestock insurance.
家畜保险会影响保险责任。
Bảo hiểm gia súc sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Livestock insurance will affect insurance liability.
报告里单独列出了家畜保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm gia súc.
Livestock insurance was listed separately in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây