Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
基本条款
jīběn tiáokuǎn
Điều khoản cơ bản
Hán việt: cơ bản điều khoản
—

Gợi nhớ

Từ "基本条款" (jīběn tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản cơ bản", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 本 (běn - bản): "quyển" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

基本条款
jīběn tiáokuǎn
Điều khoản cơ bản
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khoản cơ bản
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读jīběn基本tiáokuǎn条款。
Hãy đọc kỹ điều khoản cơ bản trước khi ký.
Please read the basic clauses carefully before signing.
jīběn基本tiáokuǎn条款yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Điều khoản cơ bản đã được đính kèm sau hợp đồng.
The basic clauses have been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释jīběn基本tiáokuǎn条款lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong điều khoản cơ bản.
The client requested an explanation of the key points in the basic clauses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây