Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
残废补偿金
cánfèi bǔcháng jīn
Tiền bồi thường tàn tật
Hán việt: tàn phế bổ thường kim
—

Gợi nhớ

Từ "残废补偿金" (cánfèi bǔcháng jīn) mang nghĩa "Tiền bồi thường tàn tật", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 废 (fèi - phế): "Bãi bỏ" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 废: Căn nhà rộng lớn (广) không còn người chăm sóc đành phát hoang bỏ trống (发), dần bị bãi bỏ và phế bỏ (废). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

残废补偿金
cánfèi bǔcháng jīn
Tiền bồi thường tàn tật
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
废
fèi • phế
Bãi bỏ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
发
Phát
Phát / âm đọc (phía dưới)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bồi thường tàn tật
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算cánfèi残废bǔchángjīn补偿金。
Kế toán đang tính toán tiền bồi thường tàn tật.
The accountant is calculating the disability compensation.
cánfèi残废bǔchángjīn补偿金huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Tiền bồi thường tàn tật sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Disability compensation will affect the final quote.
quèrèn确认cánfèi残废bǔchángjīn补偿金shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận tiền bồi thường tàn tật, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the disability compensation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây