Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全额赔偿
quán é péicháng
Bồi thường toàn bộ
Hán việt: toàn ngạch bồi thường
—

Gợi nhớ

Từ "全额赔偿" (quán é péicháng) mang nghĩa "Bồi thường toàn bộ", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 额 (é - ngạch): "trán" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

全额赔偿
quán é péicháng
Bồi thường toàn bộ
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bồi thường toàn bộ
Ví dụ (3)
lǐpéi理赔zhuānyuán专员zhèngzài正在chǔlǐ处理quán'é全额péicháng赔偿。
Chuyên viên bồi thường đang xử lý bồi thường toàn bộ.
The claims specialist is processing the full compensation.
bànlǐ办理quán'é全额péicháng赔偿shí时xūyào需要tíjiāo提交xiāngguān相关zīliào资料。
Khi làm thủ tục bồi thường toàn bộ, cần nộp hồ sơ liên quan.
Relevant documents must be submitted when applying for full compensation.
quán全é额péicháng赔偿wánchéng完成hòu后yào要gēngxīn更新xìtǒng系统jìlù记录。
Sau khi hoàn tất bồi thường toàn bộ, cần cập nhật ghi nhận trên hệ thống.
System records must be updated after full compensation is completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây