Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
年龄限制
niánlíng xiànzhì
Giới hạn độ tuổi
Hán việt: niên linh hạn chế
—

Gợi nhớ

Từ "年龄限制" (niánlíng xiànzhì) mang nghĩa "Giới hạn độ tuổi", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 龄 (líng - linh): "tuổi" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

年龄限制
niánlíng xiànzhì
Giới hạn độ tuổi
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giới hạn độ tuổi
Ví dụ (2)
zhè这gè个yóulè游乐shèshī设施yǒu有yángé严格de的niánlíng年龄xiànzhì限制,értóng儿童xū需jiāzhǎng家长péitóng陪同。
Thiết bị vui chơi này có giới hạn độ tuổi nghiêm ngặt, trẻ em cần có phụ huynh đi cùng.
This amusement ride has strict age restrictions, and children must be accompanied by a parent.
zhāopìn招聘guǎnggào广告shàng上méiyǒu没有xiěmíng写明shìfǒu是否yǒu有niánlíng年龄xiànzhì限制。
Trên quảng cáo tuyển dụng không ghi rõ có giới hạn độ tuổi hay không.
The job advertisement does not state whether there is an age limit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây