Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会议报告
Huìyì bàogào
Báo cáo trong cuộc họp
Hán việt: hội nghị báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "会议报告" (Huìyì bàogào) mang nghĩa "Báo cáo trong cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

会议报告
Huìyì bàogào
Báo cáo trong cuộc họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Báo cáo trong cuộc họp
Ví dụ (2)
tā他zhèngzài正在zhǔnbèi准备yòngyú用于míngtiān明天fāyán发言de的huìyì会议bàogào报告。
Anh ấy đang chuẩn bị báo cáo cuộc họp dùng cho phát biểu ngày mai.
He is preparing the meeting report for his presentation tomorrow.
huìyì会议bàogào报告zhǐchū指出,gōngsī公司jīnnián今年de的xiāoshòu'é销售额zēngzhǎng增长le了bǎifēnzhīshí百分之十。
Báo cáo trong cuộc họp chỉ ra rằng doanh số bán hàng của công ty năm nay đã tăng mười phần trăm.
The meeting report pointed out that the company's sales grew by ten percent this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây