Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
个人意见
Gèrén yìjiàn
Ý kiến cá nhân
Hán việt: cá nhân ý kiến
—

Gợi nhớ

Từ "个人意见" (Gèrén yìjiàn) mang nghĩa "Ý kiến cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 人 (rén - nhân): "người" + 意 (yì - ý): "ý định" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

个人意见
Gèrén yìjiàn
Ý kiến cá nhân
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý kiến cá nhân
Ví dụ (2)
zhè这zhǐshì只是wǒ我de的gè个rén人yìjiàn意见,jǐn仅gōng供dàjiā大家cānkǎo参考。
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, chỉ để mọi người tham khảo.
This is just my personal opinion, for everyone's reference only.
zài在juécè决策shí时,lǐngdǎo领导huì会chōngfèn充分zūnzhòng尊重měi每gè个rén人de的gè个rén人yìjiàn意见。
Khi đưa ra quyết định, lãnh đạo sẽ tôn trọng đầy đủ ý kiến cá nhân của mỗi người.
When making decisions, the leadership fully respects everyone's personal opinions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây