Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
访问权限
Fǎngwèn quánxiàn
Quyền truy cập
Hán việt: phỏng vấn quyền hạn
—

Gợi nhớ

Từ "访问权限" (Fǎngwèn quánxiàn) mang nghĩa "Quyền truy cập", kết hợp bởi 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

访问权限
Fǎngwèn quánxiàn
Quyền truy cập
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền truy cập
Ví dụ (2)
nǐ你xūyào需要xiàng向guǎnlǐyuán管理员shēnqǐng申请gāi该wénjiànjiā文件夹de的fǎngwèn访问quánxiàn权限。
Bạn cần phải nộp đơn xin người quản trị cấp quyền truy cập vào thư mục đó.
You need to apply to the administrator for access permissions to that folder.
bùtóng不同de的yònghù用户jíbié级别yōngyǒu拥有bùtóng不同fànwéi范围de的xìtǒng系统fǎngwèn访问quánxiàn权限。
Các cấp độ người dùng khác nhau sở hữu phạm vi quyền truy cập hệ thống khác nhau.
Different user levels have different scopes of system access permissions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây