Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撰写报告
Zhuànxiě bàogào
Soạn thảo báo cáo
Hán việt: soạn tả báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "撰写报告" (Zhuànxiě bàogào) mang nghĩa "Soạn thảo báo cáo", kết hợp bởi 撰 (zhuàn - soạn): "biên soạn" + 写 (xiě - tả): "viết" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 撰: Đôi bàn tay (扌) cầm bút chắt lọc và sắp đặt từng ý văn (巽) để biên soạn, viết nên tác phẩm (撰). • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

撰写报告
Zhuànxiě bàogào
Soạn thảo báo cáo
撰
zhuàn • soạn
biên soạn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay cầm bút
巽
Chữ Tốn
Chắt lọc, sắp đặt cẩn thận
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay cầm bút
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Soạn thảo báo cáo
Ví dụ (2)
jīnglǐ经理ānpái安排xiǎo wáng小王fùzé负责zhuànxiě撰写bàogào报告。
Giám đốc sắp xếp Tiểu Vương phụ trách soạn thảo báo cáo.
The manager assigned Xiao Wang to be in charge of writing the report.
zhuànxiě撰写bàogào报告shí时xūyào需要zhùyì注意shùjù数据de的zhǔnquèxìng准确性。
Khi soạn thảo báo cáo cần chú ý đến tính chính xác của dữ liệu.
When writing a report, you need to pay attention to the accuracy of the data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây