Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内部通知
Nèibù tōngzhī
Thông báo nội bộ
Hán việt: nội bộ thông tri
—

Gợi nhớ

Từ "内部通知" (Nèibù tōngzhī) mang nghĩa "Thông báo nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

内部通知
Nèibù tōngzhī
Thông báo nội bộ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông báo nội bộ
Ví dụ (2)
gōngsī公司fābù发布le了yí一fèn份guānyú关于fàngjià放假ānpái安排de的nèibù内部tōngzhī通知。
Công ty đã ban hành một thông báo nội bộ về việc sắp xếp nghỉ lễ.
The company issued an internal notice regarding the holiday schedule.
qǐng请mìqiè密切guānzhù关注gōngsī公司de的nèibù内部tōngzhī通知,yǐmiǎn以免cuòguò错过zhòngyào重要xìnxī信息。
Xin vui lòng chú ý theo dõi sát sao thông báo nội bộ của công ty để tránh bỏ lỡ thông tin quan trọng.
Please pay close attention to the company's internal notices so as not to miss important information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây