Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
创建表格
Chuàngjiàn biǎogé
Tạo bảng
Hán việt: sáng kiến biểu cách
—

Gợi nhớ

Từ "创建表格" (Chuàngjiàn biǎogé) mang nghĩa "Tạo bảng", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 建 (jiàn - kiến): "xây dựng" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 建: Tay cầm cây bút (聿) vẽ xong bản thiết kế rồi vững vàng sải bước dài (廴) khởi công, tạo dựng nên những công trình xây dựng kiên cố (建). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

创建表格
Chuàngjiàn biǎogé
Tạo bảng
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
建
jiàn • kiến
xây dựng
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
聿
Duật
Cây bút / âm đọc (phía trên)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tạo bảng
Ví dụ (2)
wǒmen我们xūyào需要xiān先chuàngjiàn创建biǎogé表格,ránhòu然后zài再lù录rù入shùjù数据。
Chúng ta cần tạo bảng trước, sau đó mới nhập dữ liệu vào.
We need to create a table first, and then enter the data.
nǐ你kěyǐ可以zài在wéndàng文档zhōng中chārù插入huòzhě或者chuàngjiàn创建biǎogé表格lái来zhěnglǐ整理xìnxī信息。
Bạn có thể chèn hoặc tạo bảng trong tài liệu để sắp xếp thông tin.
You can insert or create a table in the document to organize information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây