Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
插入表格
Chārù biǎogé
Chèn bảng
Hán việt: sáp nhập biểu cách
—

Gợi nhớ

Từ "插入表格" (Chārù biǎogé) mang nghĩa "Chèn bảng", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

插入表格
Chārù biǎogé
Chèn bảng
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chèn bảng
Ví dụ (2)
wǒmen我们kěyǐ可以chārù插入biǎogé表格lái来qīngxī清晰de地duìbǐ对比shùjù数据。
Chúng ta có thể chèn bảng để so sánh dữ liệu một cách rõ ràng.
We can insert a table to compare the data clearly.
qǐng请zài在zhè这gè个duànluò段落xiàfāng下方chārù插入biǎogé表格。
Vui lòng chèn bảng bên dưới đoạn văn này.
Please insert a table below this paragraph.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây