Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
月度报告
Yuèdù bàogào
Báo cáo tháng
Hán việt: nguyệt độ báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "月度报告" (Yuèdù bàogào) mang nghĩa "Báo cáo tháng", kết hợp bởi 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

月度报告
Yuèdù bàogào
Báo cáo tháng
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo tháng
Ví dụ (3)
hrHRměi每yuè月dōu都huì会tíjiāo提交yí一fèn份yuèdù月度bàogào报告。
HR mỗi tháng đều nộp một bản báo cáo tháng.
HR submits a monthly report every month.
yuèdù月度bàogào报告lǐ里lièchū列出le了zhāopìn招聘jìndù进度。
Trong báo cáo tháng có liệt kê tiến độ tuyển dụng.
The recruitment progress is listed in the monthly report.
jīnglǐ经理gēnjù根据yuèdù月度bàogào报告tiáozhěng调整tuánduì团队jìhuà计划。
Quản lý điều chỉnh kế hoạch đội nhóm dựa trên báo cáo tháng.
The manager adjusts the team plan based on the monthly report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây