Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人力配置
Rénlì pèizhì
Bố trí nhân sự
Hán việt: nhân lực phối trí
—

Gợi nhớ

Từ "人力配置" (Rénlì pèizhì) mang nghĩa "Bố trí nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

人力配置
Rénlì pèizhì
Bố trí nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bố trí nhân sự
Ví dụ (3)
hélǐ合理de的rénlì人力pèizhì配置néng能jiǎnshǎo减少jiābān加班。
Phân bổ nhân sự hợp lý có thể giảm làm thêm giờ.
Reasonable staffing allocation can reduce overtime.
xiàngmù项目qǐdòng启动qián前,jīnglǐ经理xiān先quèrèn确认rénlì人力pèizhì配置。
Trước khi dự án khởi động, quản lý xác nhận phân bổ nhân sự trước.
Before the project starts, the manager confirms the staffing allocation first.
rénlì人力pèizhì配置bùzú不足huì会yǐngxiǎng影响jiāofù交付shíjiān时间。
Phân bổ nhân sự không đủ sẽ ảnh hưởng đến thời gian bàn giao.
Insufficient staffing allocation will affect the delivery time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây