Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匿名调查
Nìmíng diàochá
Khảo sát ẩn danh
Hán việt: nặc danh điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "匿名调查" (Nìmíng diàochá) mang nghĩa "Khảo sát ẩn danh", kết hợp bởi 匿 (nì - nặc): "ẩn náu" + 名 (míng - danh): "tên" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匿: Nép mình thuận theo (若) góc chiếc hộp kín (匸) để không ai phát hiện ra là ẩn náu, che giấu (匿). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

匿名调查
Nìmíng diàochá
Khảo sát ẩn danh
匿
nì • nặc
ẩn náu
匸
Bộ Hệ
Che đậy, giấu kín (bao bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên trong)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khảo sát ẩn danh
Ví dụ (3)
nìmíng匿名diàochá调查néng能ràng让yuángōng员工gèng更fàngxīn放心de地biǎodá表达yìjiàn意见。
Khảo sát ẩn danh giúp nhân viên yên tâm bày tỏ ý kiến hơn.
Anonymous surveys allow employees to express their opinions more comfortably.
gōngsī公司yòng用nìmíng匿名diàochá调查liǎojiě了解zhēnshí真实de的tuánduì团队fēnwéi氛围。
Công ty dùng khảo sát ẩn danh để tìm hiểu bầu không khí thật của đội nhóm.
The company uses anonymous surveys to understand the true team atmosphere.
nìmíng匿名diàochá调查de的jiéguǒ结果zhǐ只zuò做zhěngtǐ整体fēnxī分析。
Kết quả khảo sát ẩn danh chỉ được phân tích tổng thể.
The results of the anonymous survey are only used for overall analysis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây