Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
考核周期
Kǎohé zhōuqī
Chu kỳ đánh giá
Hán việt: khảo hạch chu kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "考核周期" (Kǎohé zhōuqī) mang nghĩa "Chu kỳ đánh giá", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 周 (zhōu - chu): "tuần" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

考核周期
Kǎohé zhōuqī
Chu kỳ đánh giá
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chu kỳ đánh giá
Ví dụ (3)
xiāoshòu销售gǎngwèi岗位de的kǎohé考核zhōuqī周期shì是yí一gè个yuè月。
Chu kỳ đánh giá của vị trí kinh doanh là một tháng.
The evaluation cycle for sales positions is one month.
kǎohé考核zhōuqī周期tài太duǎn短,yuángōng员工huì会zhǐ只guānzhù关注yǎnqián眼前zhǐbiāo指标。
Chu kỳ đánh giá quá ngắn khiến nhân viên chỉ chú ý chỉ tiêu trước mắt.
If the evaluation cycle is too short, employees will only focus on immediate targets.
gōngsī公司bǎ把kǎohé考核zhōuqī周期cóng从bànnián半年gǎiwéi改为jìdù季度。
Công ty đổi chu kỳ đánh giá từ nửa năm sang theo quý.
The company changed the evaluation cycle from semi-annual to quarterly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây