Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
考核结果
Kǎohé jiéguǒ
Kết quả đánh giá
Hán việt: khảo hạch kết quả
—

Gợi nhớ

Từ "考核结果" (Kǎohé jiéguǒ) mang nghĩa "Kết quả đánh giá", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

考核结果
Kǎohé jiéguǒ
Kết quả đánh giá
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết quả đánh giá
Ví dụ (3)
kǎohé考核jiéguǒ结果huì会jìlù记录zài在yuángōng员工dàng'àn档案lǐ里。
Kết quả đánh giá sẽ được ghi vào hồ sơ nhân viên.
The evaluation results will be recorded in the employee's file.
yuángōng员工duì对kǎohé考核jiéguǒ结果yǒu有yíwèn疑问,kěyǐ可以shēnqǐng申请fù复hé核。
Nếu nhân viên có thắc mắc về kết quả đánh giá, có thể xin xem xét lại.
If an employee has questions about the evaluation results, they can apply for a review.
bùmén部门jīnglǐ经理xūyào需要xiàng向tuánduì团队jiěshì解释kǎohé考核jiéguǒ结果。
Trưởng bộ phận cần giải thích kết quả đánh giá cho đội nhóm.
The department manager needs to explain the evaluation results to the team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây