Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生日福利
Shēngrì fúlì
Phúc lợi sinh nhật
Hán việt: sinh nhật phúc lợi
—

Gợi nhớ

Từ "生日福利" (Shēngrì fúlì) mang nghĩa "Phúc lợi sinh nhật", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

生日福利
Shēngrì fúlì
Phúc lợi sinh nhật
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phúc lợi sinh nhật
Ví dụ (3)
gōngsī公司gěi给měi每wèi位yuángōng员工zhǔnbèi准备shēngrì生日fúlì福利。
Công ty chuẩn bị phúc lợi sinh nhật cho mỗi nhân viên.
The company prepares birthday perks for every employee.
shēngrì生日fúlì福利kěyǐ可以shì是yì一zhāng张dàngāo蛋糕quàn券,yě也kěyǐ可以shì是yí一fèn份xiǎo小lǐwù礼物。
Phúc lợi sinh nhật có thể là phiếu bánh kem hoặc một món quà nhỏ.
Birthday perks can be a cake voucher or a small gift.
xīn新zhìdù制度bǎ把shēngrì生日fúlì福利gǎichéng改成le了xiànjīn现金bǔtiē补贴。
Chế độ mới đổi phúc lợi sinh nhật thành trợ cấp tiền mặt.
The new policy changed the birthday perk into a cash allowance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây