Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人才盘点
Réncái pándiǎn
Rà soát nhân tài
Hán việt: nhân tài bàn điểm
—

Gợi nhớ

Từ "人才盘点" (Réncái pándiǎn) mang nghĩa "Rà soát nhân tài", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

人才盘点
Réncái pándiǎn
Rà soát nhân tài
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rà soát nhân tài
Ví dụ (3)
niándǐ年底de的réncái人才pándiǎn盘点bāngzhù帮助gōngsī公司liǎojiě了解gànbù干部chǔbèi储备。
Kiểm kê nhân tài cuối năm giúp công ty hiểu nguồn cán bộ dự trữ.
The year-end talent review helps the company understand its leadership reserve.
réncái人才pándiǎn盘点bù不néng能zhǐ只kàn看yèjì业绩,yě也yào要kàn看qiánlì潜力。
Kiểm kê nhân tài không thể chỉ xem thành tích mà còn phải xem tiềm năng.
A talent review should not only look at performance, but also at potential.
gè各bùmén部门jīnglǐ经理cānjiā参加le了zhè这cì次réncái人才pándiǎn盘点huìyì会议。
Các trưởng bộ phận đã tham gia cuộc họp kiểm kê nhân tài lần này.
Department managers attended this talent review meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây