Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高潜人才
Gāo qián réncái
Nhân sự tiềm năng cao
Hán việt: cao tiềm nhân tài
—

Gợi nhớ

Từ "高潜人才" (Gāo qián réncái) mang nghĩa "Nhân sự tiềm năng cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 潜 (qián - tiềm): "lặn" + 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 潜: Người thợ lặn thay phiên nhau (替) ẩn mình sâu dưới làn nước (氵) tĩnh lặng, chỉ hành động lặn sâu, tiềm ẩn (潜). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Thành phần cấu tạo

高潜人才
Gāo qián réncái
Nhân sự tiềm năng cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
潜
qián • tiềm
lặn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
替
Chữ Thế
thay, thay cho, hộ / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân sự tiềm năng cao
Ví dụ (3)
gāo高qián潜réncái人才xūyào需要gèngduō更多tiǎozhànxìng挑战性de的rènwù任务。
Nhân tài tiềm năng cao cần nhiều nhiệm vụ có tính thử thách hơn.
High-potential talent needs more challenging tasks.
gōngsī公司wèi为gāo高qián潜réncái人才ānpái安排dǎoshī导师fǔdǎo辅导。
Công ty sắp xếp cố vấn hướng dẫn cho nhân tài tiềm năng cao.
The company arranges mentorship for high-potential talent.
gāo高qián潜réncái人才de的pínggū评估biāozhǔn标准bāokuò包括nénglì能力、yìyuàn意愿hé和jiàzhíguān价值观。
Tiêu chuẩn đánh giá nhân tài tiềm năng cao bao gồm năng lực, ý chí và giá trị quan.
The evaluation criteria for high-potential talent include ability, aspiration, and values.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây