Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职位空缺
Zhíwèi kòngquē
Vị trí còn trống
Hán việt: chức vị khống khuyết
—

Gợi nhớ

Từ "职位空缺" (Zhíwèi kòngquē) mang nghĩa "Vị trí còn trống", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 位 (wèi - vị): "vị" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺).

Thành phần cấu tạo

职位空缺
Zhíwèi kòngquē
Vị trí còn trống
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vị trí còn trống
Ví dụ (3)
zhè这gè个tuánduì团队mùqián目前yǒu有liǎng两gè个zhíwèi职位kòngquē空缺。
Đội này hiện có hai vị trí còn trống.
This team currently has two job openings.
zhíwèi职位kòngquē空缺tài太jiǔ久huì会yǐngxiǎng影响xiàngmù项目jìndù进度。
Vị trí trống quá lâu sẽ ảnh hưởng đến tiến độ dự án.
Leaving a position vacant for too long will affect project progress.
hrHRměi每zhōu周gēngxīn更新zhíwèi职位kòngquē空缺lièbiǎo列表。
HR cập nhật danh sách vị trí trống hằng tuần.
HR updates the list of job vacancies every week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây