Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学习计划
Xuéxí jìhuà
Kế hoạch học tập
Hán việt: học tập kế hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "学习计划" (Xuéxí jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch học tập", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 习 (xí - tập): "học" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

学习计划
Xuéxí jìhuà
Kế hoạch học tập
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch học tập
Ví dụ (3)
tā她wèi为zìjǐ自己zhìdìng制定le了sān三gè个yuè月de的xuéxí学习jìhuà计划。
Cô ấy lập cho mình kế hoạch học tập ba tháng.
She made a three-month study plan for herself.
xuéxí学习jìhuà计划yào要bāokuò包括mùbiāo目标、zīyuán资源hé和shíjiān时间ānpái安排。
Kế hoạch học tập cần bao gồm mục tiêu, tài nguyên và lịch thời gian.
A study plan should include goals, resources, and a schedule.
zhǔguǎn主管huì会dìngqī定期jiǎnchá检查yuángōng员工xuéxí学习jìhuà计划de的jìnzhǎn进展。
Quản lý sẽ định kỳ kiểm tra tiến độ kế hoạch học tập của nhân viên.
The supervisor regularly checks the progress of employees' learning plans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây