Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有的时候
yǒude shíhou
đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
Hán việt: hữu đích thời hậu
—

Gợi nhớ

Từ "有的时候" (yǒude shíhou) mang nghĩa "đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 的 (de - đích): "của" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

有的时候
yǒude shíhou
đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
Ví dụ (3)
wǒ我yǒushíhòu有时候qí骑zìxíngchē自行车shàngbān上班。
Thỉnh thoảng tôi đi làm bằng xe đạp.
Sometimes I ride a bicycle to work.
tā他yǒushí有时huì会zài在túshūguǎn图书馆xuéxí学习dào到hěn很wǎn晚。
Đôi khi anh ấy học ở thư viện đến rất muộn.
Sometimes he studies in the library until very late.
yǒushíhòu有时候,ānjìng安静bǐ比rènao热闹gèng更shūfu舒服。
Đôi khi, yên tĩnh dễ chịu hơn náo nhiệt.
Sometimes, quietness is more comfortable than liveliness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây