Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不一会儿
bù yíhuìr
chẳng bao lâu
Hán việt: bất nhất hội nhi
—

Gợi nhớ

Từ "不一会儿" (bù yíhuìr) mang nghĩa "chẳng bao lâu", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 一 (yī - nhất): "số một" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

不一会儿
bù yíhuìr
chẳng bao lâu
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chẳng bao lâu
Ví dụ (3)
bùyíhuì'er不一会儿,yǔ雨jiù就tíng停le了。
Một lát sau, mưa tạnh.
Before long, the rain stopped.
tā他gāng刚zuòxià坐下,bùyíhuì'er不一会儿jiù就shuìzháo睡着le了。
Anh ấy vừa ngồi xuống, một lát sau đã ngủ mất.
He had just sat down and fell asleep before long.
bùyíhuì'er不一会儿,fúwùyuán服务员bǎ把miàntiáo'ér面条儿duānlái端来le了。
Một lát sau, phục vụ bê mì lên.
In a short while, the waiter brought the noodles over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây