Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
另一方面
lìng yìfāngmiàn
mặt khác
Hán việt: lánh nhất phương diện
—

Gợi nhớ

Từ "另一方面" (lìng yìfāngmiàn) mang nghĩa "mặt khác", kết hợp bởi 另 (lìng - lánh): "Khác" + 一 (yī - nhất): "số một" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 另: Mở miệng (口) bàn bạc rồi dùng sức lực (力) tách riêng ra một lối đi mới không trùng lặp với ban đầu, mang nghĩa là khác, riêng biệt (另). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

另一方面
lìng yìfāngmiàn
mặt khác
另
lìng • lánh
Khác
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt khác
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项zhèngcè政策néng能jiàngdīchéngběn降低成本,lìngyìfāngmiàn另一方面yě也huì会zēngjiā增加guǎnlǐ管理nándù难度。
Chính sách này có thể giảm chi phí, mặt khác cũng sẽ tăng độ khó quản lý.
This policy can reduce costs, but on the other hand, it will also increase the difficulty of management.
tā他gōngzuò工作hěn很nǔlì努力,lìngyìfāngmiàn另一方面yě也xūyào需要zhùyì注意xiūxi休息。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, mặt khác cũng cần chú ý nghỉ ngơi.
He works very hard, and on the other hand, he also needs to pay attention to getting rest.
chéngshì城市fāzhǎn发展hěn很kuài快,lìngyìfāngmiàn另一方面huánjìng环境yālì压力yě也biàndà变大le了。
Thành phố phát triển rất nhanh, mặt khác áp lực môi trường cũng lớn hơn.
The city is developing very fast, while on the other hand, environmental pressure has also grown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây