Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
差一点儿
chàyīdiǎnr
suýt nữa, thiếu chút nữa
Hán việt: sai nhất điểm nhi
—

Gợi nhớ

Từ "差一点儿" (chàyīdiǎnr) mang nghĩa "suýt nữa, thiếu chút nữa", kết hợp bởi 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 一 (yī - nhất): "số một" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

差一点儿
chàyīdiǎnr
suýt nữa, thiếu chút nữa
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:suýt nữa, thiếu chút nữa
Ví dụ (3)
wǒ我chàyìdiǎnr差一点儿chídào迟到le了。
Tôi suýt nữa đến muộn.
I was almost late.
tā他chàyìdiǎnr差一点儿shuāidǎo摔倒。
Anh ấy suýt nữa ngã.
He almost fell down.
zhè这dào道tí题wǒ我chàyìdiǎnr差一点儿zuò做cuò错。
Bài này tôi suýt nữa làm sai.
I almost got this question wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây