Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝大多数
jué dà duōshù
đại đa số, tuyệt đại đa số
Hán việt: tuyệt đại đa số
—

Gợi nhớ

Từ "绝大多数" (jué dà duōshù) mang nghĩa "đại đa số, tuyệt đại đa số", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 大 (dà - đại): "to" + 多 (duō - đa): "hơn" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

绝大多数
jué dà duōshù
đại đa số, tuyệt đại đa số
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại đa số, tuyệt đại đa số
Ví dụ (3)
juédàduōshù绝大多数xuésheng学生tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Đại đa số học sinh đã qua kỳ thi.
The vast majority of students passed the exam.
juédàduōshù绝大多数rén人zhīchí支持zhè这gè个juédìng决定。
Tuyệt đại đa số mọi người ủng hộ quyết định này.
The vast majority of people support this decision.
juédàduōshù绝大多数wèntí问题yǐjīng已经jiějué解决。
Đại đa số vấn đề đã được giải quyết.
The vast majority of the problems have been resolved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây