Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
预料之中
yùliào zhīzhōng
nằm trong dự đoán, đã liệu trước
Hán việt: dự liệu chi trung
—

Gợi nhớ

Từ "预料之中" (yùliào zhīzhōng) mang nghĩa "nằm trong dự đoán, đã liệu trước", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 之 (zhī - chi): "Của" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

预料之中
yùliào zhīzhōng
nằm trong dự đoán, đã liệu trước
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nằm trong dự đoán, đã liệu trước
Ví dụ (3)
wǒ我liàodào料到tā他huì会chídào迟到。
Tôi đoán trước anh ấy sẽ đến muộn.
I expected that he would be late.
shéi谁yě也méi没liàodào料到jiéguǒ结果huì会zhèyàng。这样。
Không ai liệu trước kết quả sẽ như vậy.
Nobody expected the result to turn out like this.
lǎoshī老师zǎojiù早就liàodào料到xuéshēnghuì学生会wèn问zhè这gè个wèntí问题。
Giáo viên đã đoán trước học sinh sẽ hỏi vấn đề này.
The teacher had long anticipated that the students would ask this question.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây