Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
帆布胶底鞋
fānbù jiāodǐ xié
giày vải đế cao su
Hán việt: phàm bố giao để hài
—

Gợi nhớ

Từ "帆布胶底鞋" (fānbù jiāodǐ xié) mang nghĩa "giày vải đế cao su", kết hợp bởi 帆 (fān - phàm): "buồm" + 布 (bù - bố): "Vải" + 胶 (jiāo - giao): "keo" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帆: Tấm vải lớn (巾) căng phồng đón từng cơn gió (凡) giữa biển khơi để đẩy con thuyền lướt sóng, chính là cánh buồm (帆). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

帆布胶底鞋
fānbù jiāodǐ xié
giày vải đế cao su
帆
fān • phàm
buồm
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
凡
Phàm
Phàm / âm đọc (bên phải)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày vải đế cao su
Ví dụ (3)
xuésheng学生cháng常chuān穿fānbù帆布jiāo胶dǐ底xié鞋。
Học sinh thường mang giày vải đế cao su.
Students often wear rubber-soled canvas shoes.
fānbù帆布jiāo胶dǐ底xié鞋tòuqì透气yòu又qīng轻。
Giày vải đế cao su thoáng khí và nhẹ.
Rubber-soled canvas shoes are breathable and lightweight.
zhè这kuǎn款fānbù帆布jiāo胶dǐ底xié鞋xiāoliàng销量búcuò不错。
Mẫu giày vải đế cao su này bán khá tốt.
This model of rubber-soled canvas shoes sells quite well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây