Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
输送带机
shūsòngdài jī
máy băng chuyền, máy băng tải
Hán việt: thâu tống đới cơ
—

Gợi nhớ

Từ "输送带机" (shūsòngdài jī) mang nghĩa "máy băng chuyền, máy băng tải", kết hợp bởi 输 (shū - thâu): "thua" + 送 (sòng - tống): "tặng" + 带 (dài - đới): "mang" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输). • Chữ 送: Cầm món quà gói ghém tâm tình (关) rồi bước chân đi (辶) trao tận tay và tiễn người thân lên đường gọi là tặng, đưa tiễn (送). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

输送带机
shūsòngdài jī
máy băng chuyền, máy băng tải
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy băng chuyền, máy băng tải
Ví dụ (3)
shūsòngdài输送带jī机bǎ把xiéhé鞋盒sòngdào送到bāozhuāng包装qū区。
Máy băng chuyền đưa hộp giày đến khu đóng gói.
The conveyor belt sends the shoeboxes to the packaging area.
zhè这tái台shūsòngdài输送带jī机sùdù速度kě可diào调。
Máy băng tải này có thể chỉnh tốc độ.
The speed of this conveyor belt is adjustable.
shūsòngdài输送带jī机tíngjī停机hòu后yào要qiēduàn切断diànyuán电源。
Sau khi máy băng chuyền dừng phải ngắt nguồn.
Cut off the power supply after the conveyor belt stops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây