Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拔楦头机
bá xuàntóu jī
máy rút phom
Hán việt: bạt huyên đầu cơ
—

Gợi nhớ

Từ "拔楦头机" (bá xuàntóu jī) mang nghĩa "máy rút phom", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 楦 (xuàn - huyên): "Khuôn đóng giày" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 楦: Khối gỗ (木) được đẽo gọt vừa vặn để nong rộng (宣) bên trong giúp giữ dáng đôi giày là cái khuôn đóng giày (楦). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

拔楦头机
bá xuàntóu jī
máy rút phom
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
楦
xuàn • huyên
Khuôn đóng giày
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
宣
Tuyên
Tuyên / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy rút phom
Ví dụ (3)
bá拔xuàn楦tóu头jī机bǎ把xié鞋xuàn楦qǔ取chūlái出来。
Máy rút phom lấy phom giày ra.
The last pulling machine removes the shoe last.
xīn新bá拔xuàn楦tóu头jī机jiǎnshǎo减少le了réngōng人工。
Máy rút phom mới giảm nhân công.
The new last pulling machine has reduced manual labor.
bá拔xuàn楦tóu头jī机kǎzhù卡住le了,xūyào需要jiǎnchá检查。
Máy rút phom bị kẹt, cần kiểm tra.
The last pulling machine is jammed and needs inspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây