罗拉双针
—
Gợi nhớ
Từ "罗拉双针" (luólā shuāngzhēn) mang nghĩa "máy roller hai kim", kết hợp bởi 罗 (luó - la): "lưới" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 双 (shuāng - song): "Đôi" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 罗拉双针
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy roller hai kim
Ví dụ (3)
罗拉双针适合缝厚材料。
Máy roller hai kim phù hợp may vật liệu dày.
A double-needle roller sewing machine is suitable for sewing thick materials.
车间新装了一台罗拉双针。
Xưởng mới lắp một máy roller hai kim.
The workshop newly installed a double-needle roller sewing machine.
工人用罗拉双针缝鞋面。
Công nhân dùng máy roller hai kim may mặt giày.
The worker sews the shoe upper with a double-needle roller sewing machine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây