Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
罗拉单针
luólā dānzhēn
máy roller một kim
Hán việt: la lạp đơn châm
—

Gợi nhớ

Từ "罗拉单针" (luólā dānzhēn) mang nghĩa "máy roller một kim", kết hợp bởi 罗 (luó - la): "lưới" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 单 (dān - đơn): "đơn" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罗: Giăng tấm lưới rộng (罒) dưới bóng chiều tà (夕) để vây bắt chim trời, dùng để chỉ tấm lưới hay vải lưới (罗). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

罗拉单针
luólā dānzhēn
máy roller một kim
罗
luó • la
lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy roller một kim
Ví dụ (3)
luólā罗拉dān单zhēn针yòngyú用于xìbù细部féngxiàn缝线。
Máy roller một kim dùng cho đường may chi tiết.
A single-needle roller sewing machine is used for detailed stitching.
zhè这tái台luólā罗拉dān单zhēn针yùnxíng运行hěn很wěndìng稳定。
Máy roller một kim này vận hành rất ổn định.
This single-needle roller sewing machine runs very stably.
shīfu师傅zhèngzài正在tiáozhěng调整luólā罗拉dān单zhēn针。
Người thợ đang điều chỉnh máy roller một kim.
The technician is adjusting the single-needle roller sewing machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây