Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生产报告
shēngchǎn bàogào
Báo cáo sản xuất
Hán việt: sinh sản báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "生产报告" (shēngchǎn bàogào) mang nghĩa "Báo cáo sản xuất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

生产报告
shēngchǎn bàogào
Báo cáo sản xuất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo sản xuất
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对shēngchǎn生产bàogào报告。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu báo cáo sản xuất.
The production department is checking the production report.
shēngchǎn生产bàogào报告xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Báo cáo sản xuất được ghi trong tài liệu sản xuất.
The production report is included in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新shēngchǎn生产bàogào报告。
Quản lý yêu cầu cập nhật báo cáo sản xuất.
The supervisor requested an update to the production report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây