Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作日表
gōngzuò rì biǎo
bảng ngày công, bảng thời gian làm việc hằng ngày
Hán việt: công tác nhật biểu
—

Gợi nhớ

Từ "工作日表" (gōngzuò rì biǎo) mang nghĩa "bảng ngày công, bảng thời gian làm việc hằng ngày", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

工作日表
gōngzuò rì biǎo
bảng ngày công, bảng thời gian làm việc hằng ngày
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng ngày công, bảng thời gian làm việc hằng ngày
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对gōngzuòrì工作日biǎo表。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu bảng ngày công (bảng thời gian làm việc hằng ngày).
The production department is checking the workday schedule.
gōngzuòrì工作日biǎo表xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Bảng ngày công (bảng thời gian làm việc hằng ngày) được ghi trong tài liệu sản xuất.
The workday schedule is recorded in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新gōngzuòrì工作日biǎo表。
Quản lý yêu cầu cập nhật bảng ngày công (bảng thời gian làm việc hằng ngày).
The supervisor requested an update to the workday schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây