Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
间接成本
jiànjiē chéngběn
Giá thành gián tiếp
Hán việt: gian tiếp thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "间接成本" (jiànjiē chéngběn) mang nghĩa "Giá thành gián tiếp", kết hợp bởi 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

间接成本
jiànjiē chéngběn
Giá thành gián tiếp
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành gián tiếp
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对jiànjiē间接chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành gián tiếp.
The accountant is verifying the indirect cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jiànjiē间接chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành gián tiếp.
The indirect cost needs to be listed in the report.
jiànjiē间接chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá thành gián tiếp cần trưởng bộ phận xác nhận.
The indirect cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây