Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
记某人账
jì mǒurén zhàng
ghi khoản nợ (của người nào đó) vào sổ
Hán việt: ký mỗ nhân trướng
—

Gợi nhớ

Từ "记某人账" (jì mǒurén zhàng) mang nghĩa "ghi khoản nợ (của người nào đó) vào sổ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 某 (mǒu - mỗ): "nào đó" + 人 (rén - nhân): "người" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 某: Dưới tán cây xanh (木) có kết những trái ngọt lành (甘) của một loài cây hay một người nào đó chưa nêu rõ tên (某). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

记某人账
jì mǒurén zhàng
ghi khoản nợ (của người nào đó) vào sổ
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
某
mǒu • mỗ
nào đó
甘
Bộ Cam
Ngọt (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ghi khoản nợ (của người nào đó) vào sổ
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在jì记mǒurén某人zhàng帐。
Kế toán đang ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ (Ghi khoản thiếu chịu vào sổ).
The accountant is charging it to someone's account.
jì记mǒurén某人zhàng帐qián前yào要héduì核对píngzhèng凭证。
Trước khi ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ phải đối chiếu chứng từ (Ghi khoản thiếu chịu vào sổ).
Vouchers must be checked before charging to someone's account.
jì记mǒurén某人zhàng帐hòu后yào要bǎocún保存jìlù记录。
Sau khi ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ phải lưu ghi chép (Ghi khoản thiếu chịu vào sổ).
Records must be saved after charging to someone's account.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây